01/11/2010
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CÁC HOẠT ĐỘNG CHÀO MỪNG 1000 NĂM THĂNG LONG - HÀ NỘI
GIẢI TẬP THỂ
I. Giải thưởng cuộc thi sưu tầm tranh ảnh 1000 năm Thăng Long Hà Nội
KHỐI 1
1. Giải Nhất: 1A2
2. Giải Nhì: 1A1, 1A9
3. Giải Ba: 1A6, 1A11, 1A12, 1A13
4. Giải Khuyến khích: 1A3, 1A4, 1A5, 1A7, 1A8, 1A10, 1A14, 1A15
KHỐI 2
1. Giải Nhất: 2A21
2. Giải Nhì: 2A15, 2A20, 2A2
3. Giải Ba: 2A5, 2A12, 2A10, 2A19, 2A22
4. Giải Khuyến khích: 2A1, 2A3, 2A4, 2A6, 2A7, 2A8, 2A9, 2A11, 2A13, 2A14, 2A16, 2A17, 2A18
KHỐI 3
1. Giải Nhất: 3A4
2. Giải Nhì: 3A12, 3A9
3. Giải Ba: 3A7, 3A2, 3A8
4. Giải Khuyến khích: 3A1, 3A3, 3A5, 3A6, 3A10, 3A11
KHỐI 4
1. Giải Nhất: 4A1
2. Giải Nhì: 4A8
3. Giải Ba: 4A5, 4A9
4. Giải Khuyến khích: 4A2, 4A3, 4A4, 4A6, 4A7
KHỐI 5
1. Giải Nhất: 5A6
2. Giải Nhì: 5A7
3. Giải Ba: 5A4, 5A8
4. Giải Khuyến khích: 5A1, 5A3, 5A2,5A5
II. Giải bóng rổ khối 4, 5
1. Nhất: 4A8, 5A1
2. Nhì: 4A3, 5A7
3. Ba: 4A9, 5A2
III. Giải kéo co khối 3
1. Nhất: 3A9
2. Nhì: 3A1
3. Ba: 3A10
GIẢI CÁ NHÂN
I. Giải cờ vua
|
Khối |
Thứ hạng |
Họ và tên |
Lớp |
|
1 |
1 2 3 |
Nguyễn Ngọc Khôi Nguyên Lê Mai Anh Cao Nhật Nam |
1A1 1A5 1A12 |
|
2 |
1 2 3 |
Nguyễn Mạnh Hào Hoang Đức Phong Tạ Phương Phương |
2A14 2A6 2A17 |
|
3 |
1 2 3 |
Nguyễn Nam Tiến Nguyễn Bảo Minh Nguyễn Hữu Đức |
3A12 3A2 3A11 |
|
4 |
1 2 3 |
Đào Anh Quân Nguyễn Trọng Sang Ninh Đức Bảo |
4A9 4A5 4A8 |
|
5 |
1 2 3 |
Nguyễn Phúc Bình Lâm Nguyễn Đăng Long Nguyễn Việt Anh |
5A3 5A5 5A7 |
II. Giải vẽ tranh
|
KHỐI |
THỨ HẠNG |
HỌ TÊN |
LỚP |
|
1
|
Nhất |
Nguyễn Thu Thảo |
1A8 |
|
Nhì
|
Trịnh Duy Quang |
1A2 |
|
|
Nguyễn Trần Trung Dũng |
1A11 |
||
|
Ba |
Phương Linh |
1A6 |
|
|
Đỗ Trần Hạnh Ly |
1A3 |
||
|
Thành Hưng |
1A9 |
||
|
2
|
Nhất |
Nguyễn Việt Anh |
2A2 |
|
Nhì
|
Phạm Tố Uyên |
2A9 |
|
|
Nguyễn Minh Chi |
2A16 |
||
|
Ba |
Trương Diệp Linh |
2A9 |
|
|
Nguyễn Linh Đan |
2A3 |
||
|
Nguyễn Trần Hoàng Dương |
2A3 |
||
|
3
|
Nhất |
Nguyễn Thị Nguyệt Anh |
3A6 |
|
Nhì |
Nguyễn Trà My |
3A7 |
|
|
Nguyễn Minh Châu |
3A2 |
||
|
Ba |
Nguyễn Hạnh Chi |
3A11 |
|
|
Lưu Thu Trang |
3A2 |
||
|
Phạm Đức Minh |
3A11 |
||
|
4
|
Nhất |
Lương Minh Trúc |
4A9 |
|
Nhì |
Tô Hải Vân |
4A8 |
|
|
Chu Huy Đức |
4A6 |
||
|
Ba |
Phạm Hoàng Hòa |
4A1 |
|
|
Lê Vũ Thiên Hương |
4A6 |
||
|
|
|
||
|
5 |
Nhất |
Kim Thúy Hiền |
5A1 |
|
Nhì |
Vũ Trần Minh Uyên |
5A4 |
|
|
Đinh Trần Gia Linh |
5A1 |
||
|
Ba |
Lê Thị Minh Anh |
5A8 |
|
|
Nguyễn MaiMai Hương |
5A4 |
||
|
Nguyễn Mai Trang |
5A3 |

Thực đơn 13/4 đến 17/4/2026
10/04/2026
Thực đơn CLB Ngôi nhà mơ ước 11/4/2026
03/04/2026
Thực đơn 06/4 đến 10/4/2026
03/04/2026
Hội thảo với sự tham gia của BGH Trường Tiểu học Lê Quý Đôn và PGS.TS Trần Thành Nam
Chào đón Kỷ niệm 20 năm thành lập Hệ thống Trường Liên cấp Lê Quý Đôn